习惯于
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "习惯于" (xíguàn yú) mang nghĩa "Quen với", kết hợp bởi 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 习惯于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quen với
Ví dụ (3)
他已经习惯于早起。
Anh ấy đã quen với việc dậy sớm.
He is already used to waking up early.
她还不习惯于这里的天气。
Cô ấy vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.
She is still not used to the weather here.
新员工需要习惯于公司的节奏。
Nhân viên mới cần quen với nhịp làm việc của công ty.
New employees need to get used to the company's pace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây