ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
习惯于
xíguàn yú
Quen với
Hán việt: tập quán vu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "习惯于" (xíguàn yú) mang nghĩa "Quen với", kết hợp bởi 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

习惯于
xíguàn yú
Quen với
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quen với
Ví dụ (3)
tā他yǐjīng已经xíguàn习惯yú于zǎoqǐ早起。
Anh ấy đã quen với việc dậy sớm.
He is already used to waking up early.
tā她hái还bù不xíguàn习惯yú于zhèlǐ这里de的tiānqì天气。
Cô ấy vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.
She is still not used to the weather here.
xīn新yuángōng员工xūyào需要xíguànyú习惯于gōngsī公司de的jiézòu节奏。
Nhân viên mới cần quen với nhịp làm việc của công ty.
New employees need to get used to the company's pace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây