ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忙于
mángyú
Bận về việc...
Hán việt: mang vu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim và tâm trí (忄) cuốn vào công việc đến quên mất (亡) cả thời gian (忙), dồn toàn bộ sức lực đặt ở, tại (于) một nhiệm vụ nào đó chính là cấu trúc "bận về việc..." (忙于 - mang vu).

Thành phần cấu tạo

忙于
mángyú
Bận về việc...
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bận về việc...
Ví dụ (3)
tā他zuìjìn最近mángyú忙于zhǔnbèi准备kǎoshì考试。
Gần đây anh ấy bận chuẩn bị thi.
He has been busy preparing for the exam recently.
gōngsī公司mángyú忙于kāifā开发xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty bận phát triển sản phẩm mới.
The company is busy developing new products.
tā她mángyú忙于zhàogu照顾háizi孩子。
Cô ấy bận chăm sóc con.
She is busy taking care of the children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây