忙于
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Trái tim và tâm trí (忄) cuốn vào công việc đến quên mất (亡) cả thời gian (忙), dồn toàn bộ sức lực đặt ở, tại (于) một nhiệm vụ nào đó chính là cấu trúc "bận về việc..." (忙于 - mang vu).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忙于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bận về việc...
Ví dụ (3)
他最近忙于准备考试。
Gần đây anh ấy bận chuẩn bị thi.
He has been busy preparing for the exam recently.
公司忙于开发新产品。
Công ty bận phát triển sản phẩm mới.
The company is busy developing new products.
她忙于照顾孩子。
Cô ấy bận chăm sóc con.
She is busy taking care of the children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây