忙
丶丶丨丶一フ
6
个
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).
Thành phần cấu tạo
忙
bận, bận rộn, bận bịu
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:bận, bận rộn (nhiều việc phải làm).
Ví dụ (5)
你忙吗?
Bạn có bận không?
Are you busy?
这两天我很忙。
Hai hôm nay tôi rất bận.
I've been very busy these past two days.
工作太忙了,没时间吃饭。
Công việc bận quá, không có thời gian ăn cơm.
Work has been so busy that I haven't even had time to eat.
爸爸每天都忙到很晚。
Bố ngày nào cũng bận đến rất muộn.
Dad works late every day.
那里总是忙忙碌碌的。
Ở đó lúc nào cũng bận rộn tất bật.
It's always bustling there.
2
động từ
Nghĩa:bận làm gì đó, vội vàng.
Ví dụ (5)
你在忙什么?
Bạn đang bận làm cái gì thế?
What are you busy with?
他忙着准备考试。
Cậu ấy đang bận (tối mắt) chuẩn bị cho kỳ thi.
He is busy preparing for the exam.
大家都在忙着过年。
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị đón Tết.
Everyone is busy getting ready for the New Year.
别忙,慢慢说。
Đừng vội, cứ từ từ nói.
Don't rush, speak slowly.
我正忙着做饭呢。
Tôi đang bận nấu cơm đây này.
I'm busy cooking right now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây