ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急忙
jímáng
vội vàng, vội vã, cuống cuồng, hấp tấp (làm gì đó).
Hán việt: cấp mang
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "急忙" (jímáng) mang nghĩa "vội vàng", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 忙 (máng - mang): "bận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).

Thành phần cấu tạo

急忙
jímáng
vội vàng
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, vội vã, cuống cuồng, hấp tấp (làm gì đó).
Ví dụ (5)
tīngdào听到qiāoménshēng敲门声,tā他jímáng急忙pǎoqù跑去kāimén开门。
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
Hearing a knock at the door, he hurried to answer it.
kàn看le了yí一kàn看biǎo表,tā他jímáng急忙shōushi收拾dōngxi东西zǒu走le了。
Nhìn đồng hồ một cái, anh ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi đi.
After glancing at his watch, he hurriedly packed up his things and left.
bié别jímáng急忙xià下jiélùn结论,xiān先tīngtīng听听dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Đừng vội vàng đưa ra kết luận, hãy nghe ý kiến mọi người trước đã.
Don't rush to a conclusion; listen to everyone's opinions first.
tiān天tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨,lùrén路人jímáng急忙xúnzhǎo寻找bì避yǔ雨de的dìfang地方。
Trời đột nhiên đổ mưa to, người đi đường vội vàng tìm chỗ trú mưa.
It suddenly began to rain heavily, and passersby hurried to find shelter from the rain.
jiēdào接到diànhuà电话hòu后,yīshēng医生jímáng急忙gǎnwǎng赶往yīyuàn医院。
Sau khi nhận được điện thoại, bác sĩ vội vàng lao tới bệnh viện.
After receiving the call, the doctor hurried to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây