ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连忙
liánmáng
vội vàng, lập tức, ngay tức khắc (phản ứng nhanh chóng trước một tình huống).
Hán việt: liên mang
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "连忙" (liánmáng) mang nghĩa "Vội vàng, ngay lập tức", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 忙 (máng - mang): "bận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).

Thành phần cấu tạo

连忙
liánmáng
Vội vàng, ngay lập tức
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, lập tức, ngay tức khắc (phản ứng nhanh chóng trước một tình huống).
Ví dụ (5)
kànjiàn看见lǎoshī老师lái来le了,tā他liánmáng连忙zhàn站le了qǐlái起来。
Thấy thầy giáo đến, anh ấy lập tức đứng dậy.
When he saw the teacher coming, he quickly stood up.
tīngshuō听说nǎinai奶奶bìng病le了,wǒ我liánmáng连忙gǎndào赶到yīyuàn医院。
Nghe tin bà ốm, tôi vội vàng chạy ngay đến bệnh viện.
When I heard that my grandmother was sick, I hurried to the hospital.
bùhǎoyìsi不好意思,wǒ我liánmáng连忙dàoqiàn道歉。
Thật xin lỗi, tôi vội vàng xin lỗi ngay.
I'm sorry—I quickly apologized.
kàndào看到dì地shàng上yǒuqián有钱,tā他liánmáng连忙jiǎn捡le了qǐlái起来。
Thấy dưới đất có tiền, anh ấy vội vàng nhặt lên.
When he saw money on the ground, he quickly picked it up.
tiān天yào要xiàyǔ下雨le了,māma妈妈liánmáng连忙bǎ把yīfu衣服shōuhuí收回lái来。
Trời sắp mưa rồi, mẹ vội vàng thu quần áo vào ngay.
It was about to rain, so Mom quickly brought the clothes in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây