ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一连
yīlián
liên tục, một mạch, liền tù tì (chỉ hành động xảy ra liên tiếp không gián đoạn, thường đi kèm số lượng).
Hán việt: nhất liên
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一连" (yīlián) nghĩa là "Liên tiếp, liên tục", ghép bởi: 一 (yī): số một + 连 (lián): Ngay cả.

Thành phần cấu tạo

一连
yīlián
Liên tiếp, liên tục
一
辶
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liên tục, một mạch, liền tù tì (chỉ hành động xảy ra liên tiếp không gián đoạn, thường đi kèm số lượng).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为gǎn赶xiàngmù项目,tā他yǐjīng已经yìlián一连jiā加le了sāntiān三天bān班le了。
Vì chạy dự án, anh ấy đã tăng ca liên tục 3 ngày rồi.
Because of the project deadline, he has worked overtime for three days in a row.
zuìjìn最近tiānqì天气bù不hǎo好,yìlián一连xià下le了yí一gè个xīngqī星期de的yǔ雨。
Gần đây thời tiết xấu, mưa liên tục suốt một tuần liền.
The weather has been bad lately; it has rained for a whole week straight.
zhè这zhī支qiúduì球队biǎoxiàn表现chūsè出色,yìlián一连yíng赢le了wǔ五chǎng场bǐsài比赛。
Đội bóng này thể hiện rất xuất sắc, đã thắng liền tù tì 5 trận đấu.
The team performed excellently and won five games in a row.
lǎoshī老师yìlián一连wèn问le了hǎo好jǐ几gè个wèntí问题,wǒ我dōu都dá答bú不shànglái上来。
Thầy giáo hỏi dồn dập mấy câu liền, tôi đều không trả lời được.
The teacher asked several questions in a row, and I couldn't answer any of them.
tā他tài太è饿le了,yìlián一连chīdiào吃掉le了sān三dàwǎn大碗mǐfàn米饭。
Anh ấy đói quá, ăn một mạch hết ba bát cơm lớn.
He was so hungry that he ate three big bowls of rice in one go.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây