ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一连串
yīliánchuàn
một chuỗi liên tiếp
Hán việt: nhất liên xuyến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一连串" (yīliánchuàn) mang nghĩa "một chuỗi liên tiếp", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 串 (chuàn - xuyến): "Chùm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串).

Thành phần cấu tạo

一连串
yīliánchuàn
một chuỗi liên tiếp
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:một chuỗi liên tiếp
Ví dụ (5)
tā他tíchū提出le了yìliánchuàn一连串de的wèntí问题。
Anh ấy đã đặt ra một chuỗi các câu hỏi liên tiếp.
He asked a whole string of questions.
yìliánchuàn一连串de的shìjiàn事件gǎibiàn改变le了tā他de的shēnghuó生活。
Một chuỗi các sự kiện liên tiếp đã thay đổi cuộc đời anh ấy.
A series of events changed his life.
zhè这chǎng场shìgù事故yǐnfā引发le了yìliánchuàn一连串de的liánsuǒfǎnyìng连锁反应。
Vụ tai nạn này đã gây ra một chuỗi các phản ứng dây chuyền.
The accident triggered a chain of reactions.
tā她zuìjìn最近jīnglì经历le了yìliánchuàn一连串de的búxìng不幸。
Gần đây cô ấy đã trải qua một chuỗi những điều không may liên tiếp.
She has recently gone through a string of misfortunes.
gōngsī公司fànxià犯下le了yìliánchuàn一连串de的cuòwù错误,dǎozhì导致le了pòchǎn破产。
Công ty đã phạm phải một chuỗi các sai lầm liên tiếp, dẫn đến phá sản.
The company made a series of mistakes that led to its bankruptcy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây