ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
串
chuàn
xâu, chuỗi, chùm, xiên (lượng từ dùng cho vật nối liền nhau hoặc đồ ăn xiên que).
Hán việt: xuyến
丨フ一丨フ一丨
7
HSK 4
—

Gợi nhớ

Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串).

Thành phần cấu tạo

串
chuàn
Chùm, cụm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

串chuàn

Dùng cho những vật kết thành chuỗi, xâu, chùm, xiên (như chìa khóa, ngọc trai, kẹo hồ lô).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 串 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai chùm nho
liǎng两chuàn串pútao葡萄
Hai chùm nho
Năm xiên thịt cừu nướng
wǔ五chuàn串yángròuchuànr羊肉串儿
Năm xiên thịt cừu nướng
Hai xiên kẹo hồ lô
liǎng两chuàn串tánghúlu糖葫芦
Hai xiên kẹo hồ lô
Vài dãy số
jǐ几chuàn串hàomǎ号码
Vài dãy số
Một loạt câu hỏi
yí一chuàn串wèntí问题
Một loạt câu hỏi
Hai hàng dấu chân
liǎng两chuàn串jiǎoyìn脚印
Hai hàng dấu chân
Hàng loạt mâu thuẫn
yí一chuàn串chuàn串máodùn矛盾
Hàng loạt mâu thuẫn

Định nghĩa (2)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:xâu, chuỗi, chùm, xiên (lượng từ dùng cho vật nối liền nhau hoặc đồ ăn xiên que).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一chuàn串pútao葡萄,zhèr这儿de的pútao葡萄tián甜bù不tián甜?
Tôi muốn mua một chùm nho, nho ở đây có ngọt không?
I'd like to buy a bunch of grapes. Are the grapes here sweet?
lǎobǎn老板,gěi给wǒ我lái来liǎng两chuàn串kǎo烤yángròu羊肉,duō多fàng放diǎn点là辣。
Ông chủ, cho tôi hai xiên thịt cừu nướng, cho nhiều ớt chút nhé.
Boss, give me two skewers of grilled lamb, and make them extra spicy.
tā她de的bózi脖子shàng上dài戴zhe着yí一chuàn串fēicháng非常piàoliang漂亮de的zhēnzhū珍珠xiàngliàn项链。
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi vòng ngọc trai vô cùng xinh đẹp.
She was wearing a very beautiful string of pearl necklace around her neck.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把zhè这yí一chuàn串yàoshi钥匙nòng弄diū丢le了,jìn进bú不qù去jiāmén家门。
Tôi không cẩn thận làm mất chùm chìa khóa này rồi, không vào được nhà.
I accidentally lost this set of keys and can't get into my house.
guònián过年de的shíhou时候,háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在ménkǒu门口fàng放yí一chuàn串biānpào鞭炮。
Vào dịp Tết, lũ trẻ thích đốt một tràng pháo ở trước cửa.
During the Lunar New Year, children like to set off a string of firecrackers at the door.
2
động từ
Nghĩa:xâu lại, kết nối, đi thăm (cửa), lẫn lộn (mùi vị/lời khai).
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶jiāo教wǒ我zěnme怎么bǎ把zhèxiē这些zhū珠zi子chuàn串qǐlái起来zuòchéng做成shǒu手liàn链。
Bà nội dạy tôi cách xâu những hạt châu này lại làm thành vòng tay.
Grandma taught me how to string these beads together to make a bracelet.
bǎ把liúlián榴莲hé和yīfu衣服fàng放zài在yìqǐ一起,wèidào味道huì会chuàn串de的。
Để sầu riêng và quần áo cùng một chỗ, mùi sẽ bị ám (lẫn lộn) vào nhau đấy.
If you put durian together with clothes, the smell will transfer.
chūnjié春节qījiān期间,qīnqi亲戚péngyou朋友men们jīngcháng经常hùxiāng互相chuànmén串门。
Trong dịp Tết, họ hàng bạn bè thường xuyên đi thăm nhà (xông đất) nhau.
During the Spring Festival, relatives and friends often visit one another.
jǐngchá警察huáiyí怀疑zhè这liǎng两gè个xiányírén嫌疑人yǐjīng已经chuàn串guò过gōng供le了。
Cảnh sát nghi ngờ hai kẻ tình nghi này đã thông cung (khớp lời khai) với nhau rồi.
The police suspect that the two suspects have already gotten their stories straight.
tā他zài在nà那bù部diànyǐng电影lǐ里kè客chuàn串le了yí一gè个xiǎo小juésè角色。
Anh ấy đã đóng vai khách mời (cameo) một vai nhỏ trong bộ phim đó.
He made a cameo appearance in that movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây