ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
串通欺骗
chuàntōng qīpiàn
Thông đồng lừa gạt
Hán việt: xuyến thông khi phiến
—

Gợi nhớ

Từ "串通欺骗" (chuàntōng qīpiàn) mang nghĩa "Thông đồng lừa gạt", kết hợp bởi 串 (chuàn - xuyến): "Chùm" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 骗 (piàn - phiến): "lừa dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 骗: Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗).

Thành phần cấu tạo

串通欺骗
chuàntōng qīpiàn
Thông đồng lừa gạt
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thông đồng lừa gạt
Ví dụ (2)
tāmen他们liǎng两rén人chuàn串tōng通qīpiàn欺骗kèhù客户,zuìzhōng最终bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Hai người bọn họ thông đồng lừa gạt khách hàng, cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ.
The two of them colluded to defraud customers and were eventually arrested by the police.
zhè这zhǒng种chuàn串tōng通qīpiàn欺骗de的xíngwéi行为yánzhòng严重wéifǎn违反le了shāngyè商业dàodé道德。
Hành vi thông đồng lừa gạt này đã vi phạm nghiêm trọng đạo đức kinh doanh.
This act of collusive fraud seriously violates business ethics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây