ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通系统
jiāotōng xìtǒng
Hệ thống giao thông
Hán việt: giao thông hệ thống
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mạng lưới đường sá đan xen (交 - giao) và lưu thông (通 - thông: bộ Sước 辶) được gắn kết chặt chẽ với nhau như những sợi tơ (系 - hệ: bộ Mịch 糸) và điều phối thống nhất (统 - thống: sợi chỉ đầu mối 纟 bao quát toàn bộ 充) tạo nên "hệ thống giao thông" (交通系统).

Thành phần cấu tạo

交通系统
jiāotōng xìtǒng
Hệ thống giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống giao thông
Ví dụ (3)
chéngshì城市de的jiāotōngxìtǒng交通系统hěn很fùzá复杂。
Hệ thống giao thông của thành phố rất phức tạp.
The city's traffic system is very complex.
xīn新jìshù技术gǎishàn改善le了jiāotōngxìtǒng交通系统。
Công nghệ mới cải thiện hệ thống giao thông.
New technology has improved the transportation system.
jiāotōngxìtǒng交通系统xūyào需要dìngqī定期wéihù维护。
Hệ thống giao thông cần được bảo trì định kỳ.
The transportation system requires regular maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây