外交团
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Một tập thể đoàn kết (团: những người tài năng 才 quây quần trong vòng vây 囗) đại diện quốc gia thực hiện việc giao thiệp, trao đổi (交) với các nước bên ngoài (外: bộ Tịch 夕 và Bốc 卜) chính là "ngoại giao đoàn" (外交团).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoại giao đoàn
Ví dụ (3)
外交团出席了招待会。
Ngoại giao đoàn tham dự buổi chiêu đãi.
The diplomatic corps attended the reception.
外交团参观了新博物馆。
Ngoại giao đoàn tham quan bảo tàng mới.
The diplomatic corps visited the new museum.
政府向外交团介绍政策。
Chính phủ giới thiệu chính sách với ngoại giao đoàn.
The government briefed the diplomatic corps on its policies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây