ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外交团
wàijiāo tuán
Ngoại giao đoàn
Hán việt: ngoại giao đoàn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Một tập thể đoàn kết (团: những người tài năng 才 quây quần trong vòng vây 囗) đại diện quốc gia thực hiện việc giao thiệp, trao đổi (交) với các nước bên ngoài (外: bộ Tịch 夕 và Bốc 卜) chính là "ngoại giao đoàn" (外交团).

Thành phần cấu tạo

外交团
wàijiāo tuán
Ngoại giao đoàn
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoại giao đoàn
Ví dụ (3)
wàijiāotuán外交团chūxí出席le了zhāodàihuì招待会。
Ngoại giao đoàn tham dự buổi chiêu đãi.
The diplomatic corps attended the reception.
wàijiāotuán外交团cānguān参观le了xīn新bówùguǎn博物馆。
Ngoại giao đoàn tham quan bảo tàng mới.
The diplomatic corps visited the new museum.
zhèngfǔ政府xiàng向wàijiāotuán外交团jièshào介绍zhèngcè政策。
Chính phủ giới thiệu chính sách với ngoại giao đoàn.
The government briefed the diplomatic corps on its policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây