团
丨フ一丨ノ一
6
个
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团).
Thành phần cấu tạo
团
đoàn, nhóm, đội (lượng từ cho đoàn thể)
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đoàn, nhóm, tổ chức (tập hợp người).
Ví dụ (3)
我报名参加了一个去欧洲的旅游团。
Tôi đã đăng ký tham gia một đoàn du lịch đi Châu Âu.
I signed up for a tour group to Europe.
他是这个乐团的小提琴手。
Anh ấy là nghệ sĩ violin của dàn nhạc (nhạc đoàn) này.
He is the violinist in this orchestra.
代表团明天早上到达北京。
Đoàn đại biểu sẽ đến Bắc Kinh vào sáng mai.
The delegation will arrive in Beijing tomorrow morning.
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cục, vo viên, nắm (hình tròn).
Ví dụ (3)
别把纸弄成一团。
Đừng có vo giấy thành một cục như thế.
Don't crumple the paper into a ball.
地上有一团黑乎乎的东西。
Trên mặt đất có một cục gì đó đen thui.
There is a dark lump of something on the ground.
听到这个坏消息,屋子里顿时乱成一团。
Nghe thấy tin xấu này, trong căn phòng phút chốc rối tung thành một cục (loạn như mớ bòng bong).
be in a complete mess
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây