ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一团糟
yītuánzāo
Một mớ hỗn độn
Hán việt: nhất đoàn tao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一团糟" (yītuánzāo) mang nghĩa "Một mớ hỗn độn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 糟 (zāo - tao): "tệ hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 糟: Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟).

Thành phần cấu tạo

一团糟
yītuánzāo
Một mớ hỗn độn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
糟
zāo • tao
tệ hại
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một mớ hỗn độn
Ví dụ (3)
fángjiān房间bèi被háizi孩子nòng弄de得yì一tuán团zāo糟。
Căn phòng bị bọn trẻ làm rối tung.
The room was made a complete mess by the children.
jìhuà计划tūrán突然gǎibiàn改变,xiànchǎng现场yì一tuán团zāo糟。
Kế hoạch đột ngột thay đổi, hiện trường rối tung.
The plan changed suddenly, and the scene was in complete chaos.
shìgù事故hòu后lùkǒu路口yì一tuán团zāo糟。
Sau tai nạn, ngã tư rối tung.
The intersection was a total mess after the accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây