ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糟
zāo
tệ hại, thối rữa
Hán việt: tao
丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
17
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟).

Thành phần cấu tạo

糟
zāo
tệ hại, thối rữa
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tệ hại, thối rữa
Ví dụ (3)
jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真zāo糟。
Thời tiết hôm nay thật tệ.
The weather today is terrible.
mǐfàn米饭yǒudiǎn有点zāo糟le了。
Cơm hơi bị hỏng rồi.
The cooked rice has gone a bit bad.
zhè这jiàn件shì事bàn办de得hěn很zāogāo糟糕。
Việc này làm rất tệ.
This matter was handled terribly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây