糟
丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
17
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟).
Thành phần cấu tạo
糟
tệ hại, thối rữa
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tệ hại, thối rữa
Ví dụ (3)
今天的天气真糟。
Thời tiết hôm nay thật tệ.
The weather today is terrible.
米饭有点糟了。
Cơm hơi bị hỏng rồi.
The cooked rice has gone a bit bad.
这件事办得很糟糕。
Việc này làm rất tệ.
This matter was handled terribly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây