燥
丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
17
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (火) hồng sấy khô cành cây có bầy chim ríu rít (喿) khiến không khí trở nên khô ráo, hanh khô (燥).
Thành phần cấu tạo
燥
Khô, hanh hao
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khô, hanh hao
Ví dụ (3)
秋天的空气很干燥。
Không khí mùa thu rất khô.
The autumn air is very dry.
皮肤燥得发痒。
Da khô đến phát ngứa.
My skin is so dry that it itches.
这种药可以润燥。
Loại thuốc này có thể làm dịu khô hanh.
This medicine can moisten dryness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây