蹧
丶丶一丨一丨一一丶丶一丨丨一丨丶一一
18
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) dẫm đạp bừa bãi lên từng đám đồ đạc (曹) khiến mọi thứ bị hư hại, giày xéo (蹧).
Thành phần cấu tạo
蹧
Dẫm nát, phá hủy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dẫm nát, phá hủy
Ví dụ (3)
不要蹧踏草地。
Đừng giẫm nát bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
暴雨蹧坏了庄稼。
Mưa lớn làm hư hại mùa màng.
The heavy rain ruined the crops.
他把新书蹧得很脏。
Anh ấy làm cuốn sách mới bẩn hỏng.
He got the new book very dirty and messed up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây