ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蹧
zāo
Dẫm nát, phá hủy
Hán việt: tao
丶丶一丨一丨一一丶丶一丨丨一丨丶一一
18
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) dẫm đạp bừa bãi lên từng đám đồ đạc (曹) khiến mọi thứ bị hư hại, giày xéo (蹧).

Thành phần cấu tạo

蹧
zāo
Dẫm nát, phá hủy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dẫm nát, phá hủy
Ví dụ (3)
búyào不要zāo蹧tà踏cǎodì草地。
Đừng giẫm nát bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
bàoyǔ暴雨zāo蹧huài坏le了zhuāngjia庄稼。
Mưa lớn làm hư hại mùa màng.
The heavy rain ruined the crops.
tā他bǎ把xīnshū新书zāo蹧de得hěn很zàng脏。
Anh ấy làm cuốn sách mới bẩn hỏng.
He got the new book very dirty and messed up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây