遭
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
14
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭).
Thành phần cấu tạo
遭
gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
遭
Dùng cho số lần đi lại, trắc trở hoặc trải qua.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 遭 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

走一遭
Đi một chuyến
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
Ví dụ (3)
他遭到了批评。
Anh ấy đã bị phê bình.
He was criticized.
村子遭遇了洪水。
Ngôi làng gặp phải lũ lụt.
The village was hit by a flood.
这家公司遭受了损失。
Công ty này chịu tổn thất.
This company suffered losses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây