ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遭受
zāoshòu
hứng chịu, gánh chịu, gặp phải (thiệt hại, bất hạnh).
Hán việt: tao thụ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "遭受" (zāoshòu) mang nghĩa "hứng chịu, gánh chịu", kết hợp bởi 遭 (zāo - tao): "gặp phải" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遭: Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

遭受
zāoshòu
hứng chịu, gánh chịu
遭
zāo • tao
gặp phải
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hứng chịu, gánh chịu, gặp phải (thiệt hại, bất hạnh).
Ví dụ (5)
nà那cì次dìzhèn地震shǐ使dāngdì当地jūmín居民zāoshòu遭受le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Trận động đất đó đã khiến cư dân địa phương phải gánh chịu tổn thất to lớn.
That earthquake caused local residents to suffer tremendous losses.
tā她zài在gōngzuò工作zhōng中zāoshòu遭受le了bù不gōngzhèng公正de的dàiyù待遇。
Cô ấy đã phải chịu sự đối đãi bất công trong công việc.
She suffered unfair treatment at work.
zhè这gè个guójiā国家zāoshòu遭受le了yánzhòng严重de的jīngjì经济wēijī危机。
Quốc gia này đã hứng chịu cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.
The country suffered a severe economic crisis.
yóuyú由于zāoshòu遭受hànzāi旱灾,jīnnián今年de的liángshi粮食jiǎnchǎn减产le了。
Do gánh chịu hạn hán, sản lượng lương thực năm nay đã giảm.
Due to the drought, this year's grain output has decreased.
yīnwèi因为yìjiàn意见bùtóng,不同,tā他zāoshòu遭受le了tóngshì同事de的páijǐ排挤。
Vì ý kiến bất đồng, anh ấy đã bị đồng nghiệp chèn ép (bài xích).
Because of differing opinions, he was ostracized by his colleagues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây