受骗
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vì nhẹ dạ mà hai bàn tay trên dưới (爫, 又) trót đón nhận qua tấm màn che mắt (冖) (受: thụ - chịu, bị) những lời lẽ thiên lệch (扁) của kẻ gian cưỡi ngựa (马) chạy mất (骗: phiến - lừa đảo) chính là cảnh bị lừa, bị gạt (受骗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 受骗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bị lừa, mắc lừa (chịu sự lừa gạt).
Ví dụ (5)
很多人因为贪心而受骗。
Rất nhiều người vì tham lam mà bị lừa.
Many people are deceived because of their greed.
我不想再受骗了。
Tôi không muốn bị lừa thêm lần nào nữa.
I don't want to be deceived again.
老年人容易受骗,要多关心他们。
Người già dễ bị lừa, cần quan tâm họ nhiều hơn.
Elderly people are easily deceived, so we should care for them more.
他在网上买手机受骗了。
Anh ấy mua điện thoại trên mạng và đã bị lừa.
He was scammed when buying a phone online.
小心点,别受骗上当。
Cẩn thận chút, đừng để bị lừa gạt (mắc bẫy).
Be careful and don't get tricked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây