ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受骗
shòupiàn
bị lừa, mắc lừa (chịu sự lừa gạt).
Hán việt: thụ phiến
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vì nhẹ dạ mà hai bàn tay trên dưới (爫, 又) trót đón nhận qua tấm màn che mắt (冖) (受: thụ - chịu, bị) những lời lẽ thiên lệch (扁) của kẻ gian cưỡi ngựa (马) chạy mất (骗: phiến - lừa đảo) chính là cảnh bị lừa, bị gạt (受骗).

Thành phần cấu tạo

受骗
shòupiàn
bị lừa, bị gạt
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị lừa, mắc lừa (chịu sự lừa gạt).
Ví dụ (5)
hěn很duō多rén人yīnwèi因为tānxīn贪心ér而shòupiàn受骗。
Rất nhiều người vì tham lam mà bị lừa.
Many people are deceived because of their greed.
wǒ我bù不xiǎng想zài再shòupiàn受骗le了。
Tôi không muốn bị lừa thêm lần nào nữa.
I don't want to be deceived again.
lǎoniánrén老年人róngyì容易shòupiàn受骗,yào要duō多guānxīn关心tāmen他们。
Người già dễ bị lừa, cần quan tâm họ nhiều hơn.
Elderly people are easily deceived, so we should care for them more.
tā他zài在wǎng网shàng上mǎi买shǒujī手机shòupiàn受骗le了。
Anh ấy mua điện thoại trên mạng và đã bị lừa.
He was scammed when buying a phone online.
xiǎoxīn小心diǎn点,bié别shòupiàn受骗shàngdàng上当。
Cẩn thận chút, đừng để bị lừa gạt (mắc bẫy).
Be careful and don't get tricked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây