受
ノ丶丶ノ丶フフ丶
8
条
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).
Thành phần cấu tạo
受
nhận, chịu đựng, bị
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhận, chịu đựng, bị
Ví dụ (5)
他受到了大家的欢迎。
Anh ấy nhận được sự hoan nghênh của mọi người.
He was warmly welcomed by everyone.
我实在受不了这种天气。
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi thời tiết này.
I really can't stand this kind of weather.
他的腿在车祸中受了伤。
Chân của anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn giao thông.
His leg was injured in the car accident.
孩子很容易受环境的影响。
Trẻ em rất dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.
Children are easily influenced by their environment.
犯法的人必将受到惩罚。
Người phạm pháp chắc chắn sẽ bị trừng phạt.
Those who break the law will surely be punished.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây