享受
种
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "享受" (xiǎngshòu) mang nghĩa "Tận hưởng, thưởng thức", kết hợp bởi 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 享受
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:hưởng thụ, tận hưởng, thưởng thức (cảm giác vui vẻ, sung sướng về vật chất hoặc tinh thần).
Ví dụ (5)
退休以后,他开始在家里享受生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu tận hưởng cuộc sống ở nhà.
After retiring, he began enjoying life at home.
即使工作很忙,也要懂得享受其中的乐趣。
Cho dù công việc rất bận rộn, cũng phải biết tận hưởng niềm vui trong đó.
Even if work is busy, you should still know how to enjoy it.
躺在沙滩上享受阳光是一件很舒服的事。
Nằm trên bãi biển tận hưởng ánh nắng là một việc rất thoải mái.
Lying on the beach and enjoying the sunshine is a very pleasant thing.
这儿的客人可以享受到最高级的服务。
Khách hàng ở đây có thể được hưởng thụ dịch vụ cao cấp nhất.
Guests here can enjoy the highest level of service.
年轻人不要只知道贪图享受,而不去努力奋斗。
Người trẻ đừng chỉ biết ham mê hưởng thụ mà không chịu nỗ lực phấn đấu.
Young people should not only crave comfort and enjoyment without working hard to strive for their goals.
2
danh từ
Nghĩa:sự hưởng thụ, niềm vui thú.
Ví dụ (3)
听古典音乐对我来说是一种精神享受。
Nghe nhạc cổ điển đối với tôi là một sự hưởng thụ về mặt tinh thần.
Listening to classical music is a kind of spiritual enjoyment for me.
这种按摩简直就是一种高级享受。
Kiểu mát-xa này quả thực là một sự hưởng thụ cao cấp.
This kind of massage is simply a luxurious pleasure.
把工作当成一种享受,你就不会觉得累了。
Coi công việc như một niềm vui thú, bạn sẽ không cảm thấy mệt mỏi nữa.
If you treat work as a kind of enjoyment, you won't feel tired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây