享
丶一丨フ一フ丨一
8
头
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享).
Thành phần cấu tạo
享
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hưởng thụ
Ví dụ (5)
我喜欢享受安静的周末。
Tôi thích hưởng thụ kỳ cuối tuần yên tĩnh.
I enjoy peaceful weekends.
爷爷退休后在乡下享福。
Ông nội sau khi nghỉ hưu thì về quê hưởng phúc (hưởng thụ cuộc sống).
After retiring, Grandpa is enjoying a comfortable life in the countryside.
每个公民都享有平等的权利。
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
Every citizen enjoys equal rights.
她喜欢一个人独享下午茶的时光。
Cô ấy thích một mình tận hưởng thời gian uống trà chiều.
She likes having afternoon tea by herself.
我们应该共享这个美好的时刻。
Chúng ta nên cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc tươi đẹp này.
We should share this wonderful moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây