ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
享
xiǎng
Hưởng thụ
Hán việt: hưởng
丶一丨フ一フ丨一
8
头
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享).

Thành phần cấu tạo

享
xiǎng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hưởng thụ
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢xiǎngshòu享受ānjìng安静de的zhōumò周末。
Tôi thích hưởng thụ kỳ cuối tuần yên tĩnh.
I enjoy peaceful weekends.
yéye爷爷tuìxiū退休hòu后zài在xiāngxià乡下xiǎngfú享福。
Ông nội sau khi nghỉ hưu thì về quê hưởng phúc (hưởng thụ cuộc sống).
After retiring, Grandpa is enjoying a comfortable life in the countryside.
měi每gè个gōngmín公民dōu都xiǎngyǒu享有píngděng平等de的quánlì权利。
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
Every citizen enjoys equal rights.
tā她xǐhuan喜欢yí一gè个rén人dúxiǎng独享xiàwǔchá下午茶de的shíguāng时光。
Cô ấy thích một mình tận hưởng thời gian uống trà chiều.
She likes having afternoon tea by herself.
wǒmen我们yīnggāi应该gòngxiǎng共享zhè这gè个měihǎo美好de的shíkè时刻。
Chúng ta nên cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc tươi đẹp này.
We should share this wonderful moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây