ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
享有
xiǎngyǒu
được hưởng, có quyền
Hán việt: hưởng hữu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "享有" (xiǎngyǒu) mang nghĩa "được hưởng, có quyền", kết hợp bởi 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

享有
xiǎngyǒu
được hưởng, có quyền
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được hưởng, có quyền
Ví dụ (5)
měi每gè个gōngmín公民dōu都xiǎngyǒu享有píngděng平等de的quánlì权利。
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
Every citizen enjoys equal rights.
zhè这suǒ所dàxué大学zài在shìjiè世界shàng上xiǎngyǒu享有shèng盛yù誉。
Trường đại học này được hưởng danh tiếng vang dội trên thế giới.
This university enjoys a great reputation around the world.
huìyuán会员xiǎngyǒu享有miǎnfèi免费shǐyòng使用jiànshēnfáng健身房de的tèquán特权。
Hội viên có đặc quyền sử dụng phòng gym miễn phí.
Members enjoy the privilege of using the gym free of charge.
wǒmen我们zài在zhè这gè个guójiā国家xiǎngyǒu享有yánlùn言论zìyóu自由。
Chúng ta được hưởng quyền tự do ngôn luận ở quốc gia này.
We enjoy freedom of speech in this country.
zuòzhě作者duì对gāi该shū书xiǎngyǒu享有zhùzuòquán著作权。
Tác giả có bản quyền đối với cuốn sách này.
The author holds the copyright to this book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây