有毒烟雾
出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "有毒烟雾" (yǒudú yānwù) nghĩa là "Khói độc, sương khói độc", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 毒 (dú): Độc tố + 烟 (yān): Khói + 雾 (wù): sương mù.
Thành phần cấu tạo
有毒烟雾
Khói độc, sương khói độc
𠂇
月
𡗗
母
火
因
Hình ảnh:

Phân tích từ 有毒烟雾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khói độc, sương khói độc
Ví dụ (3)
火灾产生了大量有毒烟雾。
Đám cháy tạo ra lượng lớn khói độc.
The fire produced a large amount of toxic smoke.
有毒烟雾会伤害呼吸系统。
Khói độc sẽ gây hại cho hệ hô hấp.
Toxic smoke can damage the respiratory system.
工人戴口罩避免吸入有毒烟雾。
Công nhân đeo khẩu trang để tránh hít khói độc.
Workers wear masks to avoid inhaling toxic smoke.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây