ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有毒烟雾
yǒudú yānwù
Khói độc, sương khói độc
Hán việt: hữu độc yên vụ
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "有毒烟雾" (yǒudú yānwù) nghĩa là "Khói độc, sương khói độc", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 毒 (dú): Độc tố + 烟 (yān): Khói + 雾 (wù): sương mù.

Thành phần cấu tạo

有毒烟雾
yǒudú yānwù
Khói độc, sương khói độc
𠂇
月
𡗗
母
火
因

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khói độc, sương khói độc
Ví dụ (3)
huǒzāi火灾chǎnshēng产生le了dàliàng大量yǒudú有毒yānwù烟雾。
Đám cháy tạo ra lượng lớn khói độc.
The fire produced a large amount of toxic smoke.
yǒudú有毒yānwù烟雾huì会shānghài伤害hūxī呼吸xìtǒng系统。
Khói độc sẽ gây hại cho hệ hô hấp.
Toxic smoke can damage the respiratory system.
gōngrén工人dài戴kǒuzhào口罩bìmiǎn避免xī吸rù入yǒudú有毒yānwù烟雾。
Công nhân đeo khẩu trang để tránh hít khói độc.
Workers wear masks to avoid inhaling toxic smoke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây