雾
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
13
场, 阵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt mưa nhỏ (雨) giăng mắc khắp bầu trời khiến công việc đi lại (务) dưới mặt đất trở nên mờ mịt, đó là lớp sương mù dày đặc (雾).
Thành phần cấu tạo
雾
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sương mù, màn sương.
Ví dụ (5)
今天早上的雾很大。
Sương mù sáng nay rất dày.
The fog was very heavy this morning.
因为大雾,航班被取消了。
Vì sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
Because of the heavy fog, the flight was canceled.
太阳出来后,雾慢慢散了。
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
After the sun came out, the fog gradually lifted.
山顶笼罩在一片云雾之中。
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
The mountaintop was shrouded in clouds and mist.
雾天开车要特别小心。
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.
You need to be especially careful when driving in foggy weather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây