ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雾
wù
sương mù, màn sương.
Hán việt: vụ
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
13
场, 阵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những hạt mưa nhỏ (雨) giăng mắc khắp bầu trời khiến công việc đi lại (务) dưới mặt đất trở nên mờ mịt, đó là lớp sương mù dày đặc (雾).

Thành phần cấu tạo

雾
wù
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sương mù, màn sương.
Ví dụ (5)
jīntiān今天zǎoshang早上de的wù雾hěn很dà大。
Sương mù sáng nay rất dày.
The fog was very heavy this morning.
yīnwèi因为dàwù大雾,hángbān航班bèi被qǔxiāo取消le了。
Vì sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
Because of the heavy fog, the flight was canceled.
tàiyáng太阳chūlái出来hòu后,wù雾mànmàn慢慢sàn散le了。
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
After the sun came out, the fog gradually lifted.
shāndǐng山顶lǒngzhào笼罩zài在yí一piàn片yúnwù云雾zhīzhōng之中。
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
The mountaintop was shrouded in clouds and mist.
wù雾tiān天kāichē开车yào要tèbié特别xiǎoxīn小心。
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.
You need to be especially careful when driving in foggy weather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây