ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香体喷雾
xiāngtǐ pēnwù
Xịt khử mùi cơ thể / Body mist
Hán việt: hương thể phun vụ
—

Gợi nhớ

Từ "香体喷雾" (xiāngtǐ pēnwù) nghĩa là "Xịt khử mùi cơ thể / Body mist", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 体 (tǐ): cơ thể + 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù.

Thành phần cấu tạo

香体喷雾
xiāngtǐ pēnwù
Xịt khử mùi cơ thể / Body mist
禾
日
亻
本
口
贲

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt khử mùi cơ thể / Body mist
Ví dụ (3)
yùndòng运动chūhàn出汗hòu后,shǐyòng使用xiāng香tǐ体pēnwù喷雾kěyǐ可以zhēgài遮盖hànwèi汗味,bǎochí保持gān干shuǎng爽。
Sau khi vận động ra mồ hôi, sử dụng xịt cơ thể có thể che bớt mùi mồ hôi, giữ cơ thể khô thoáng.
After sweating from exercise, using body spray can mask sweat odors and keep you feeling fresh.
zhè这kuǎn款xiāng香tǐ体pēnwù喷雾hányǒu含有yì抑hàn汗chéngfèn成分,fēicháng非常shìhé适合xiàtiān夏天suíshēn随身xiédài携带。
Chai xịt khử mùi này chứa thành phần ngăn mồ hôi, rất thích hợp mang theo bên mình vào mùa hè.
This body spray contains antiperspirant ingredients, making it ideal to carry around in the summer.
xiāng香tǐ体pēnwù喷雾de的liúxiāng留香chíjiǔ持久dù度bùrú不如xiāngshuǐ香水,dàn但jiàgé价格gèng更qīn亲mín民。
Độ lưu hương của xịt toàn thân Body mist không bằng nước hoa, nhưng giá thành bình dân hơn.
Body mist doesn't last as long as perfume, but it is much more affordable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây