ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体育
tǐyù
thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
Hán việt: thể dục
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chăm sóc phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên vóc dáng con người (亻 trong chữ 体: thể - cơ thể), đồng thời nuôi dưỡng và rèn luyện từng thớ cơ bắp (⺼) lớn khỏe từ thuở nhỏ (云 trong chữ 育: dục - giáo dục, nuôi dưỡng) chính là hoạt động "thể dục, thể thao" (体育).

Thành phần cấu tạo

体育
tǐyù
thể dục, thể thao
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢tǐyù体育yùndòng运动。
Tôi rất thích các hoạt động thể dục thể thao.
I really like sports.
xiàwǔ下午wǒmen我们yǒu有yì一jié节tǐyùkè体育课。
Buổi chiều chúng tôi có một tiết học thể dục.
We have a P.E. class this afternoon.
tǐyùguǎn体育馆zài在nǎr哪儿?
Nhà thi đấu (Cung thể thao) ở đâu?
Where is the gymnasium?
jīngcháng经常cānjiā参加tǐyù体育duànliàn锻炼duì对shēntǐ身体hǎo好。
Thường xuyên tham gia rèn luyện thể thao rất tốt cho sức khỏe.
Exercising regularly is good for your health.
tā他shì是zhùmíng著名de的tǐyù体育míngxīng明星。
Anh ấy là ngôi sao thể thao nổi tiếng.
He is a famous sports star.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây