体
ノ丨一丨ノ丶一
7
对
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).
Thành phần cấu tạo
体
cơ thể, hình thức
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (33)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ thể, hình thức
Ví dụ (5)
运动对身体很有好处。
Tập thể dục rất tốt cho cơ thể.
Exercise is very beneficial to your health.
这种字体看起来非常专业。
Kiểu chữ (hình thức chữ) này trông rất chuyên nghiệp.
This typeface looks very professional.
你最近有量过体重吗?
Dạo này bạn có đo trọng lượng cơ thể không?
Have you weighed yourself recently?
我们需要一个具体的执行方案。
Chúng ta cần một phương án thực thi cụ thể.
We need a concrete implementation plan.
水在常温下是液体。
Nước ở nhiệt độ phòng là một dạng chất lỏng (hình thức lỏng).
Water is a liquid at room temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây