ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涕
tì
Nước mắt, nước mũi
Hán việt: thế
丶丶一丶ノフ一フ丨ノ
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa em nhỏ (弟) tủi thân bật khóc khiến từng giọt nước (氵) tuôn rơi giàn giụa trên gương mặt, nghĩa là nước mắt, nước mũi (涕).

Thành phần cấu tạo

涕
tì
Nước mắt, nước mũi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước mắt, nước mũi
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā她zhōngyú终于pò破tì涕wèi为xiào笑。
Nghe được tin tốt này, cô ấy cuối cùng cũng nín khóc mỉm cười.
When she heard the good news, she finally broke into a smile through her tears.
tā他wèi为zìjǐ自己de的cuòwù错误gǎndào感到hòuhuǐ后悔,tòngkūliútì痛哭流涕。
Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình nên đã khóc lóc thảm thiết (nước mắt nước mũi tèm lem).
He regretted his mistake and wept bitterly.
zāimín灾民men们duì对jiùyuán救援rényuán人员de的bāngzhù帮助gǎnjī感激tì涕líng零。
Những người bị nạn vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của nhân viên cứu hộ đến rơi nước mắt.
The disaster victims were moved to tears by the help of the rescue workers.
xiǎngdào想到yǐ已gù故de的mǔqīn母亲,tā他bùjīn不禁tì涕sì泗héng横liú流。
Nghĩ đến người mẹ đã khuất, anh ấy không kìm được nước mắt nước mũi giàn giụa.
Thinking of his late mother, he could not help bursting into tears.
tiānqì天气tài太lěng冷le了,dòng冻de得wǒ我zhí直tǎng淌bítì鼻涕。
Thời tiết lạnh quá, lạnh đến mức tôi chảy cả nước mũi.
It was so cold that my nose kept running.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây