ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梯
tī
Thang, cầu thang
Hán việt: thê
一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯).

Thành phần cấu tạo

梯
tī
Thang, cầu thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thang, cầu thang
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天pálóutī爬楼梯duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Tôi leo cầu thang mỗi ngày để rèn luyện cơ thể.
I climb the stairs every day to exercise.
zhè这dòng栋lóu楼de的diàntī电梯huài坏le了。
Thang máy của tòa nhà này hỏng rồi.
The elevator in this building is out of order.
tā他bān搬lái来yì一bǎ把tīzi梯子xiū修wūdǐng屋顶。
Anh ấy mang đến một cái thang để sửa mái nhà.
He brought over a ladder to repair the roof.
shūjí书籍shì是rénlèi人类jìnbù进步de的jiētī阶梯。
Sách là nấc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
qǐng请zài在zìdòng自动fútī扶梯shàng上zhànwěn站稳fú扶hǎo好。
Xin vui lòng đứng vững và bám chắc tay trên thang cuốn.
Please stand firm and hold on to the handrail on the escalator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây