蹄
丨フ一丨一丨一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) của loài tuấn mã có lớp sừng cứng cáp nâng đỡ vững vàng như bậc đế vương (帝) chính là chiếc móng thú (蹄).
Thành phần cấu tạo
蹄
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:móng (của gia súc)
Ví dụ (3)
马蹄声从远处传来。
Tiếng vó ngựa vọng lại từ xa.
The sound of horse hooves came from afar.
牛蹄陷进了泥里。
Móng bò lún vào bùn.
The cow's hooves sank into the mud.
他检查了羊的蹄子。
Anh ấy kiểm tra móng của con cừu.
He checked the sheep's hooves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây