ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蹄
tí
móng (của gia súc)
Hán việt: đề
丨フ一丨一丨一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn chân (足) của loài tuấn mã có lớp sừng cứng cáp nâng đỡ vững vàng như bậc đế vương (帝) chính là chiếc móng thú (蹄).

Thành phần cấu tạo

蹄
tí
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:móng (của gia súc)
Ví dụ (3)
mǎtí马蹄shēng声cóng从yuǎnchù远处chuánlái传来。
Tiếng vó ngựa vọng lại từ xa.
The sound of horse hooves came from afar.
niú牛tí蹄xiàn陷jìn进le了ní泥lǐ里。
Móng bò lún vào bùn.
The cow's hooves sank into the mud.
tā他jiǎnchá检查le了yáng羊de的tí蹄zi子。
Anh ấy kiểm tra móng của con cừu.
He checked the sheep's hooves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây