马蹄铁
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Để bảo vệ bàn chân (足) của chú ngựa (马) có chiếc móng vững chãi (蹄: chữ Đế 帝) không bị mòn hay mất đi (失) sức bền trên đường đá sỏi, người thợ rèn đã đóng thêm miếng kim loại (钅) bằng sắt (铁) hình vòng cung gọi là "sắt móng ngựa" (马蹄铁 - mã đề thiết).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马蹄铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sắt móng ngựa
Ví dụ (3)
铁匠给马换马蹄铁。
Thợ rèn thay sắt móng ngựa cho ngựa.
The blacksmith replaced the horseshoes for the horse.
马蹄铁保护马蹄。
Sắt móng ngựa bảo vệ móng ngựa.
Horseshoes protect a horse's hooves.
门口挂着一个马蹄铁。
Ở cửa treo một cái móng ngựa sắt.
A horseshoe is hanging by the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây