ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马蹄铁
mǎtítiě
Sắt móng ngựa
Hán việt: mã đề thiết
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Để bảo vệ bàn chân (足) của chú ngựa (马) có chiếc móng vững chãi (蹄: chữ Đế 帝) không bị mòn hay mất đi (失) sức bền trên đường đá sỏi, người thợ rèn đã đóng thêm miếng kim loại (钅) bằng sắt (铁) hình vòng cung gọi là "sắt móng ngựa" (马蹄铁 - mã đề thiết).

Thành phần cấu tạo

马蹄铁
mǎtítiě
Sắt móng ngựa
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
蹄
tí • đề
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sắt móng ngựa
Ví dụ (3)
tiějiàng铁匠gěi给mǎ马huàn换mǎtítiě马蹄铁。
Thợ rèn thay sắt móng ngựa cho ngựa.
The blacksmith replaced the horseshoes for the horse.
mǎtítiě马蹄铁bǎohù保护mǎtí马蹄。
Sắt móng ngựa bảo vệ móng ngựa.
Horseshoes protect a horse's hooves.
ménkǒu门口guà挂zhe着yí一gè个mǎtítiě马蹄铁。
Ở cửa treo một cái móng ngựa sắt.
A horseshoe is hanging by the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây