兵马俑
Cultural Word
Danh từ
Gợi nhớ
Những người lính hai tay (八) cầm chắc rìu chiến (丘) (兵: binh sĩ) cùng đoàn chiến mã (马: ngựa) được chế tác thành tượng người (亻) đúc bằng đất nung (甬) (俑: dũng - tượng tùy táng) chính là đội quân "tượng binh mã, chiến binh đất nung" (兵马俑) lừng danh thời Tần.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 兵马俑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đội quân đất nung, tượng binh mã (Di tích lịch sử nổi tiếng ở Tây An, Trung Quốc).
Ví dụ (5)
兵马俑在中国的西安。
Đội quân đất nung nằm ở thành phố Tây An, Trung Quốc.
The Terracotta Army is in Xi'an, China.
我想去西安看兵马俑。
Tôi muốn đi Tây An xem tượng binh mã.
I want to go to Xi'an to see the Terracotta Army.
兵马俑被誉为“世界第八大奇迹”。
Binh Mã Dũng được mệnh danh là 'Kỳ quan thứ tám của thế giới'.
The Terracotta Army is known as the 'Eighth Wonder of the World.'
这是秦始皇的兵马俑。
Đây là đội quân đất nung của Tần Thủy Hoàng.
These are Emperor Qin Shi Huang's terracotta warriors.
兵马俑坑里有很多游客。
Trong hố khai quật Binh Mã Dũng có rất nhiều du khách.
There are many tourists in the pits of the Terracotta Army.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây