兵
ノ丨一丨一ノ丶
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).
Thành phần cấu tạo
兵
binh sĩ, quân đội
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:binh sĩ, quân đội
Ví dụ (5)
他当了三年的兵。
Anh ấy đã làm binh sĩ được ba năm.
He served in the army for three years.
士兵们正在刻苦训练。
Các binh sĩ đang huấn luyện chăm chỉ.
The soldiers are training hard.
将军命令立刻撤兵。
Tướng quân ra lệnh lập tức rút quân.
The general ordered an immediate troop withdrawal.
我们必须派兵支援前线。
Chúng ta phải phái quân đi chi viện tiền tuyến.
We must send troops to support the front line.
他是一个刚入伍的新兵。
Anh ấy là một lính mới vừa nhập ngũ.
He is a new recruit who has just enlisted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây