秉
ノ一フ一一丨ノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Một bàn tay (彐) nắm giữ thật chắc bó lúa chín vàng (禾) ở ngay chính giữa là cầm nắm, giữ vững (秉).
Thành phần cấu tạo
秉
cầm, nắm giữ
禾
Bộ Hòa
Bó lúa chín (phía trên)
彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm chặt ở giữa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cầm, nắm giữ
Ví dụ (5)
法官应当秉公执法。
Thẩm phán nên nắm giữ sự công bằng khi thực thi pháp luật.
A judge should enforce the law impartially.
我们一直秉持着顾客至上的原则。
Chúng tôi luôn nắm giữ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
We have always upheld the principle of putting customers first.
古人常有秉烛夜游的雅兴。
Người xưa thường có nhã hứng cầm nến đi dạo ban đêm.
People in ancient times often took delight in going out at night by candlelight.
他秉笔直书,记录了当时的历史真相。
Ông ấy cầm bút viết chép sự thật, ghi lại chân tướng lịch sử thời bấy giờ.
He wrote with an honest pen, recording the historical truth of that time.
他秉政多年,深得民心。
Ông ấy nắm giữ chính quyền nhiều năm, rất được lòng dân.
He held power for many years and won the heartfelt support of the people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây