ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秉
bǐng
cầm, nắm giữ
Hán việt: bỉnh
ノ一フ一一丨ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Một bàn tay (彐) nắm giữ thật chắc bó lúa chín vàng (禾) ở ngay chính giữa là cầm nắm, giữ vững (秉).

Thành phần cấu tạo

秉
bǐng
cầm, nắm giữ
禾
Bộ Hòa
Bó lúa chín (phía trên)
彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm chặt ở giữa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cầm, nắm giữ
Ví dụ (5)
fǎguān法官yīngdāng应当bǐng秉gōng公zhífǎ执法。
Thẩm phán nên nắm giữ sự công bằng khi thực thi pháp luật.
A judge should enforce the law impartially.
wǒmen我们yìzhí一直bǐngchí秉持zhe着gùkè顾客zhìshàng至上de的yuánzé原则。
Chúng tôi luôn nắm giữ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
We have always upheld the principle of putting customers first.
gǔrén古人cháng常yǒu有bǐngzhúyèyóu秉烛夜游de的yǎ雅xīng兴。
Người xưa thường có nhã hứng cầm nến đi dạo ban đêm.
People in ancient times often took delight in going out at night by candlelight.
tā他bǐng秉bǐzhí笔直shū书,jìlù记录le了dāngshí当时de的lìshǐ历史zhēnxiàng真相。
Ông ấy cầm bút viết chép sự thật, ghi lại chân tướng lịch sử thời bấy giờ.
He wrote with an honest pen, recording the historical truth of that time.
tā他bǐng秉zhèng政duōnián多年,shēn深dé得mín民xīn心。
Ông ấy nắm giữ chính quyền nhiều năm, rất được lòng dân.
He held power for many years and won the heartfelt support of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây