饼
ノフ丨丶ノ一一ノ丨
9
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phần lương thực bột mì (饣) được nhào nặn rồi cán gộp lại (并) đem nướng chín thơm lừng chính là chiếc bánh (饼).
Thành phần cấu tạo
饼
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh
Ví dụ (5)
这个饼很好吃。
Cái bánh này rất ngon.
This pancake is very tasty.
我想吃月饼。
Tôi muốn ăn bánh trung thu.
I want to eat mooncakes.
妈妈在厨房里烙饼。
Mẹ đang nướng bánh ở trong bếp.
Mom is making pancakes in the kitchen.
他早上买了一块葱油饼。
Sáng nay anh ấy đã mua một chiếc bánh hành.
He bought a scallion pancake this morning.
小孩子都很喜欢吃饼干。
Trẻ con đều rất thích ăn bánh quy.
Children all love eating cookies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây