ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饼干
bǐnggān
Bánh quy, bánh bích quy
Hán việt: bính can
块, 片
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "饼干" (bǐnggān) nghĩa là "Bánh quy", ghép bởi: 饼 (bǐng): Bánh + 干 (gàn / gān): làm.

Thành phần cấu tạo

饼干
bǐnggān
Bánh quy
饣
并
干

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh quy, bánh bích quy
Ví dụ (5)
wǒ我è饿le了,chī吃le了jǐ几kuài块bǐnggān饼干。
Tôi đói rồi, đã ăn vài miếng bánh quy.
I was hungry, so I ate a few cookies.
zhè这zhǒng种qiǎokèlì巧克力bǐnggān饼干hěn很hǎochī好吃。
Loại bánh quy sô-cô-la này rất ngon.
These chocolate cookies are delicious.
búyào不要zài在chuáng床shàng上chī吃bǐnggān饼干,huì会yǒu有suìxiè碎屑。
Đừng ăn bánh quy trên giường, sẽ có vụn bánh.
Don't eat cookies on the bed, or there will be crumbs.
māma妈妈kǎo烤le了yìxiē一些xīnxiān新鲜de的bǐnggān饼干。
Mẹ đã nướng một ít bánh quy mới.
Mom baked some fresh cookies.
nǐ你xiǎng想hē喝niúnǎi牛奶pèi配bǐnggān饼干ma吗?
Bạn có muốn uống sữa ăn kèm bánh quy không?
Would you like some milk with cookies?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây