饼干
块, 片
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "饼干" (bǐnggān) nghĩa là "Bánh quy", ghép bởi: 饼 (bǐng): Bánh + 干 (gàn / gān): làm.
Thành phần cấu tạo
饼干
Bánh quy
饣
并
干
Hình ảnh:

Phân tích từ 饼干
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh quy, bánh bích quy
Ví dụ (5)
我饿了,吃了几块饼干。
Tôi đói rồi, đã ăn vài miếng bánh quy.
I was hungry, so I ate a few cookies.
这种巧克力饼干很好吃。
Loại bánh quy sô-cô-la này rất ngon.
These chocolate cookies are delicious.
不要在床上吃饼干,会有碎屑。
Đừng ăn bánh quy trên giường, sẽ có vụn bánh.
Don't eat cookies on the bed, or there will be crumbs.
妈妈烤了一些新鲜的饼干。
Mẹ đã nướng một ít bánh quy mới.
Mom baked some fresh cookies.
你想喝牛奶配饼干吗?
Bạn có muốn uống sữa ăn kèm bánh quy không?
Would you like some milk with cookies?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây