ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干竹笋汤
gān zhúsǔntāng
Canh măng khô
Hán việt: cán trúc duẩn thang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "干竹笋汤" (gān zhúsǔntāng) nghĩa là "Canh măng khô", ghép bởi: 干 (gàn / gān): làm + 竹 (zhú): cây tre + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

干竹笋汤
gān zhúsǔntāng
Canh măng khô
干
竹
⺮
尹
氵
昜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Canh măng khô
Ví dụ (3)
māma妈妈zhǔ煮le了yì一guō锅gānzhúsǔntāng干竹笋汤。
Mẹ nấu một nồi canh măng khô.
Mom cooked a pot of dried bamboo shoot soup.
gānzhúsǔntāng干竹笋汤de的wèidào味道hěn很xiāng香。
Hương vị canh măng khô rất thơm.
The dried bamboo shoot soup smells very fragrant.
guònián过年shí时wǒmen我们jiācháng家常hē喝gānzhúsǔntāng干竹笋汤。
Dịp Tết nhà tôi thường ăn canh măng khô.
Our family often has dried bamboo shoot soup during New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây