干竹笋汤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "干竹笋汤" (gān zhúsǔntāng) nghĩa là "Canh măng khô", ghép bởi: 干 (gàn / gān): làm + 竹 (zhú): cây tre + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa + 汤 (tāng): canh.
Thành phần cấu tạo
干竹笋汤
Canh măng khô
干
竹
⺮
尹
氵
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 干竹笋汤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Canh măng khô
Ví dụ (3)
妈妈煮了一锅干竹笋汤。
Mẹ nấu một nồi canh măng khô.
Mom cooked a pot of dried bamboo shoot soup.
干竹笋汤的味道很香。
Hương vị canh măng khô rất thơm.
The dried bamboo shoot soup smells very fragrant.
过年时我们家常喝干竹笋汤。
Dịp Tết nhà tôi thường ăn canh măng khô.
Our family often has dried bamboo shoot soup during New Year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây