ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干杯
gānbēi
cạn ly, dô, nâng ly, uống cạn (chúc rượu và uống hết).
Hán việt: can bôi
HSK 4
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Trong bữa tiệc vui, mọi người cùng nâng chiếc ly (杯: bôi - chiếc cốc xưa chạm từ gỗ 木 và chữ Bất 不) uống một hơi cho đến khi khô ráo, không còn giọt nào (干: can - khô cạn), hô vang lời chúc "cạn ly, cạn chén!" (干杯).

Thành phần cấu tạo

干杯
gānbēi
cạn ly, cạn chén
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cạn ly, dô, nâng ly, uống cạn (chúc rượu và uống hết).
Ví dụ (5)
ràng让wǒmen我们wèile为了dàjiā大家de的jiànkāng健康gānbēi干杯!
Chúng ta hãy cùng cạn ly vì sức khỏe của mọi người!
Let’s raise a toast to everyone’s health!
jīntiān今天shì是nǐ你de的shēngrì生日,wǒmen我们yìqǐ一起gānbēi干杯qìngzhù庆祝yíxià一下。
Hôm nay là sinh nhật bạn, chúng ta cùng nâng ly chúc mừng một chút.
Today is your birthday—let’s raise a toast and celebrate together.
dàjiā大家jǔqǐ举起shǒuzhōng手中de的jiǔbēi酒杯,gānbēi干杯!
Mọi người hãy nâng ly rượu trong tay lên, dô (cạn ly)!
Everyone, raise your glasses—cheers!
wèile为了wǒmen我们duōnián多年de的yǒuyì友谊,zhè这yì一bēi杯bìxū必须gānbēi干杯。
Vì tình bạn bao năm của chúng ta, ly này nhất định phải uống cạn.
To our many years of friendship, we have to drink this one dry.
bié别guānggù光顾zhe着shuōhuà说话,lái来,gānbēi干杯!
Đừng chỉ mải nói chuyện, nào, cạn ly đi!
Don’t just keep talking—come on, cheers!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây