干杯
HSK 4
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Trong bữa tiệc vui, mọi người cùng nâng chiếc ly (杯: bôi - chiếc cốc xưa chạm từ gỗ 木 và chữ Bất 不) uống một hơi cho đến khi khô ráo, không còn giọt nào (干: can - khô cạn), hô vang lời chúc "cạn ly, cạn chén!" (干杯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 干杯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cạn ly, dô, nâng ly, uống cạn (chúc rượu và uống hết).
Ví dụ (5)
让我们为了大家的健康干杯!
Chúng ta hãy cùng cạn ly vì sức khỏe của mọi người!
Let’s raise a toast to everyone’s health!
今天是你的生日,我们一起干杯庆祝一下。
Hôm nay là sinh nhật bạn, chúng ta cùng nâng ly chúc mừng một chút.
Today is your birthday—let’s raise a toast and celebrate together.
大家举起手中的酒杯,干杯!
Mọi người hãy nâng ly rượu trong tay lên, dô (cạn ly)!
Everyone, raise your glasses—cheers!
为了我们多年的友谊,这一杯必须干杯。
Vì tình bạn bao năm của chúng ta, ly này nhất định phải uống cạn.
To our many years of friendship, we have to drink this one dry.
别光顾着说话,来,干杯!
Đừng chỉ mải nói chuyện, nào, cạn ly đi!
Don’t just keep talking—come on, cheers!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây