ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒杯
jiǔbēi
Ly rượu
Hán việt: tửu bôi
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc cốc nhỏ xưa kia tiện bằng gỗ (木) có đáy phẳng không bị nghiêng đổ (不, 杯 - bôi), chuyên dùng để rót dòng rượu thơm (酒 - tửu: bộ Thủy 氵 và bộ Dậu 酉) mời khách chính là chiếc "ly rượu" (酒杯).

Thành phần cấu tạo

酒杯
jiǔbēi
Ly rượu
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ly rượu
Ví dụ (3)
tā她jǔqǐ举起jiǔbēi酒杯zhùhè祝贺péngyou朋友。
Cô ấy nâng ly rượu chúc mừng bạn.
She raised her glass to congratulate her friend.
jiǔbēi酒杯lǐ里hái还yǒu有yìdiǎn一点hóngjiǔ红酒。
Trong ly rượu vẫn còn một ít vang đỏ.
There is still a little red wine in the wine glass.
fúwùyuán服务员huàn换le了gānjìng干净de的jiǔbēi酒杯。
Nhân viên phục vụ đổi ly rượu sạch.
The waiter replaced it with a clean wine glass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây