ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒吧
jiǔbā
quán bar, quán rượu.
Hán việt: tửu ba
家
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi mọi người tìm đến nhâm nhi chất lỏng (氵) lên men từ vò rượu (酉, 酒 - tửu) và mở miệng (口) trò chuyện thư giãn, mượn âm đọc chữ Ba (巴, 吧 - ba) từ tiếng Anh để gọi tên "quán bar" (酒吧).

Thành phần cấu tạo

酒吧
jiǔbā
Quán bar
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
吧
ba • ba
nhé
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quán bar, quán rượu.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们jīngcháng经常qù去jiǔbā酒吧fàngsōng放松yíxià一下。
Cuối tuần chúng tôi thường đến quán bar để thư giãn một chút.
We often go to a bar on weekends to relax.
zhè这jiā家jiǔbā酒吧de的fēnwéi氛围fēicháng非常làngmàn浪漫。
Bầu không khí của quán bar này vô cùng lãng mạn.
The atmosphere in this bar is very romantic.
tā他zài在jiǔbā酒吧lǐ里dāng当diàojiǔshī调酒师。
Anh ấy làm nhân viên pha chế (Bartender) trong quán bar.
He works as a bartender in a bar.
jiǔbā酒吧lǐ里bōfàng播放zhe着qīngróu轻柔de的juéshìyuè爵士乐。
Trong quán bar đang phát nhạc Jazz nhẹ nhàng.
Soft jazz music was playing in the bar.
wèichéngniánrén未成年人jìnzhǐ禁止jìnrù进入jiǔbā酒吧。
Người chưa thành niên bị cấm vào quán bar.
Minors are not allowed to enter bars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây