酒吧
家
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi mọi người tìm đến nhâm nhi chất lỏng (氵) lên men từ vò rượu (酉, 酒 - tửu) và mở miệng (口) trò chuyện thư giãn, mượn âm đọc chữ Ba (巴, 吧 - ba) từ tiếng Anh để gọi tên "quán bar" (酒吧).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒吧
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quán bar, quán rượu.
Ví dụ (5)
周末我们经常去酒吧放松一下。
Cuối tuần chúng tôi thường đến quán bar để thư giãn một chút.
We often go to a bar on weekends to relax.
这家酒吧的氛围非常浪漫。
Bầu không khí của quán bar này vô cùng lãng mạn.
The atmosphere in this bar is very romantic.
他在酒吧里当调酒师。
Anh ấy làm nhân viên pha chế (Bartender) trong quán bar.
He works as a bartender in a bar.
酒吧里播放着轻柔的爵士乐。
Trong quán bar đang phát nhạc Jazz nhẹ nhàng.
Soft jazz music was playing in the bar.
未成年人禁止进入酒吧。
Người chưa thành niên bị cấm vào quán bar.
Minors are not allowed to enter bars.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây