ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吧
ba
nhé, đi, thôi, nào (dùng cuối câu để đề nghị, rủ rê, đồng ý hoặc ra lệnh nhẹ nhàng).
Hán việt: ba
丨フ一フ丨一フ
7
对
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ
Ngữ pháp 吧

Gợi nhớ

Cái miệng (口) đang mong chờ (巴) sự đồng ý, thêm vào cuối câu làm giọng nói nhẹ nhàng hơn: đi thôi nhé 吧.

Thành phần cấu tạo

吧
ba
nhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
trợ từ (gợi ý, mệnh lệnh)
Nghĩa:nhé, đi, thôi, nào (dùng cuối câu để đề nghị, rủ rê, đồng ý hoặc ra lệnh nhẹ nhàng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zǒu走ba吧。
Chúng ta đi thôi.
Let's go.
kuàidiǎn快点chī吃ba吧。
Ăn nhanh lên đi.
Hurry up and eat.
nǐ你shuō说ba吧,wǒ我zài在tīng听。
Bạn nói đi, tôi đang nghe đây.
Go ahead, I'm listening.
jiù就zhèyàng这样ba吧。
Cứ thế đi (Quyết định vậy nhé).
Let's leave it at that.
hǎo好ba吧,wǒ我dāying答应nǐ你。
Được rồi (thôi được), tôi đồng ý với bạn.
Alright, I promise you.
2
trợ từ (phỏng đoán)
Nghĩa:nhỉ, phải không, chắc là (biểu thị phỏng đoán, ước lượng, chưa chắc chắn).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是zhōngguórén中国人ba吧?
Bạn là người Trung Quốc phải không? (Đoán khoảng 80%).
You're Chinese, right?
tā他dàgài大概bú不huì会lái来le了ba吧。
Chắc là anh ấy sẽ không đến nữa đâu nhỉ.
He probably won't come.
zhè这dàgài大概shì是yìbǎi一百kuài块qián钱ba吧。
Cái này chắc khoảng một trăm tệ nhỉ.
This is probably 100 yuan.
xíng行ba吧?
Được chứ hả? (Hỏi ướm).
Alright?
zhè这shì是nǐ你de的shǒujī手机ba吧?
Đây là điện thoại của bạn phải không?
This is your phone, right?
3
danh từ (loanword)
Nghĩa:quán bar, tiệm (từ mượn âm tiếng Anh 'Bar').
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǎnshang晚上,tā他hé和péngyou朋友men们qù去jiǔbā酒吧tīng听yīnyuè音乐。
Tối cuối tuần, anh ấy cùng bạn bè đến quán bar (quán rượu) để nghe nhạc.
bar
yǐqián以前jiālǐ家里méi没diànnǎo电脑shí时,dà大jiācháng家常qù去wǎngba网吧shàngwǎng上网。
Trước đây khi ở nhà chưa có máy tính, mọi người thường ra tiệm nét (quán bar Internet) để lên mạng.
internet cafe
xǔduō许多niánqīngrén年轻人dōu都xǐhuan喜欢zài在wǎngluò网络tiē贴ba吧lǐ里tǎolùn讨论。
Rất nhiều người trẻ tuổi đều thích thảo luận trên các diễn đàn trực tuyến (Tieba).
online forum
wǒmen我们qù去jiǔbā酒吧hē喝yì一bēi杯。
Chúng ta đi quán bar uống một ly đi.
Let's go to the bar for a drink.
zhè这piàn片màomì茂密de的sēnlín森林jiù就xiàng像tiānrán天然de的dà大yǎngbā氧吧。
Khu rừng rậm rạp này giống như một trạm dưỡng khí (quán bar oxy) tự nhiên khổng lồ.
oxygen bar

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây