ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跋
bá
đi đường gian nan; lời bạt
Hán việt: bạt
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) phải băng qua đồng hoang hiểm trở như chú chó vượt chướng ngại (犮), gợi cảnh trèo đèo lội suối gian nan (跋).

Thành phần cấu tạo

跋
bá
đi đường gian nan; lời bạt
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi đường gian nan; lời bạt
Ví dụ (3)
tāmen他们bá跋shān山shèshuǐ涉水láidào来到zhèlǐ这里。
Họ trèo đèo lội suối đến đây.
They trekked over mountains and across rivers to get here.
zhè这piān篇bá跋xiě写zài在shū书hòu后。
Lời bạt này được viết ở cuối sách.
This postscript is written at the back of the book.
chángtúbáshè长途跋涉ràng让tā他hěn很lèi累。
Chuyến đi đường dài gian nan khiến anh ấy rất mệt.
The long and arduous trek made him very tired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây