跋
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) phải băng qua đồng hoang hiểm trở như chú chó vượt chướng ngại (犮), gợi cảnh trèo đèo lội suối gian nan (跋).
Thành phần cấu tạo
跋
đi đường gian nan; lời bạt
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi đường gian nan; lời bạt
Ví dụ (3)
他们跋山涉水来到这里。
Họ trèo đèo lội suối đến đây.
They trekked over mountains and across rivers to get here.
这篇跋写在书后。
Lời bạt này được viết ở cuối sách.
This postscript is written at the back of the book.
长途跋涉让他很累。
Chuyến đi đường dài gian nan khiến anh ấy rất mệt.
The long and arduous trek made him very tired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây