ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霸
bà
Bá chủ, bạo chúa
Hán việt: bá
一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
21
位, 名, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸).

Thành phần cấu tạo

霸
bà
Bá chủ, bạo chúa
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây