霸
一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
21
位, 名, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸).
Thành phần cấu tạo
霸
Bá chủ, bạo chúa
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bá chủ, bạo chúa
Ví dụ (3)
他想成为一方霸主。
Anh ấy muốn trở thành bá chủ một vùng.
He wants to become a regional overlord.
这个人行为很霸道。
Người này hành xử rất ngang ngược.
This person acts very domineeringly.
古代诸侯争霸。
Chư hầu thời cổ tranh bá.
Feudal lords contended for hegemony in ancient times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây