ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叭
bā
kèn, tiếng còi
Hán việt: bát
丨フ一ノ丶
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đưa miệng (口) thổi vào chiếc loa làm âm thanh lan tỏa ra tám hướng (八) vang vọng khắp nơi là tiếng còi, cái kèn (叭).

Thành phần cấu tạo

叭
bā
kèn, tiếng còi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
八
Bộ Bát
Tám / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kèn, tiếng còi
Ví dụ (5)
qìchē汽车lǎba喇叭shēng声tài太chǎo吵le了。
Tiếng còi ô tô ồn ào quá.
The car horn is too loud.
tā他àn按le了yíxià一下lǎba喇叭。
Anh ấy đã bấm còi một cái.
He honked the horn once.
wàimiàn外面chuánlái传来bābā叭叭de的lǎba喇叭shēng声。
Bên ngoài vọng lại tiếng còi xe bíp bíp.
Beeping horn sounds came from outside.
cūnzhǎng村长ná拿zhe着dà大lǎba喇叭guǎngbō广播。
Trưởng thôn đang cầm chiếc loa lớn để phát thanh.
The village chief was making announcements with a loudspeaker.
zài在shìqū市区nèi内búyào不要luàn乱àn按lǎba喇叭。
Trong khu vực thành phố đừng bấm còi bừa bãi.
Don't honk your horn indiscriminately in urban areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây