叭
丨フ一ノ丶
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa miệng (口) thổi vào chiếc loa làm âm thanh lan tỏa ra tám hướng (八) vang vọng khắp nơi là tiếng còi, cái kèn (叭).
Thành phần cấu tạo
叭
kèn, tiếng còi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
八
Bộ Bát
Tám / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kèn, tiếng còi
Ví dụ (5)
汽车喇叭声太吵了。
Tiếng còi ô tô ồn ào quá.
The car horn is too loud.
他按了一下喇叭。
Anh ấy đã bấm còi một cái.
He honked the horn once.
外面传来叭叭的喇叭声。
Bên ngoài vọng lại tiếng còi xe bíp bíp.
Beeping horn sounds came from outside.
村长拿着大喇叭广播。
Trưởng thôn đang cầm chiếc loa lớn để phát thanh.
The village chief was making announcements with a loudspeaker.
在市区内不要乱按喇叭。
Trong khu vực thành phố đừng bấm còi bừa bãi.
Don't honk your horn indiscriminately in urban areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây