ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坝
bà
Đập
Hán việt: bá
一丨一丨フノ丶
7
条
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp một bờ đất lớn (土) quý giá như tiền của (贝) để ngăn dòng nước lũ bảo vệ mùa màng chính là con đập (坝).

Thành phần cấu tạo

坝
bà
Đập
土
Bộ Thổ
Đất đai, bờ đất (bên trái)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, của cải quý giá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đập
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dàbà大坝fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Con đập này vô cùng tráng lệ.
This dam is very spectacular.
gōngrén工人men们zhèngzài正在xiūjiàn修建shuǐbà水坝。
Các công nhân đang xây dựng đập nước.
The workers are building a dam.
sānxiádàbà三峡大坝shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的shuǐlì水利gōngchéng工程。
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng của Trung Quốc.
The Three Gorges Dam is a famous water conservancy project in China.
liánrì连日dàyǔ大雨dǎozhì导致shuǐbà水坝shuǐwèi水位shàngshēng上升。
Mưa lớn nhiều ngày liền khiến mực nước của đập dâng cao.
Days of heavy rain have caused the water level at the dam to rise.
cūnmín村民men们zài在hé河shàng上zhù筑bà坝lán拦shuǐ水。
Dân làng xây đập trên sông để ngăn nước.
The villagers built a dam across the river to hold back the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây