坝
一丨一丨フノ丶
7
条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp một bờ đất lớn (土) quý giá như tiền của (贝) để ngăn dòng nước lũ bảo vệ mùa màng chính là con đập (坝).
Thành phần cấu tạo
坝
Đập
土
Bộ Thổ
Đất đai, bờ đất (bên trái)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, của cải quý giá / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đập
Ví dụ (5)
这座大坝非常壮观。
Con đập này vô cùng tráng lệ.
This dam is very spectacular.
工人们正在修建水坝。
Các công nhân đang xây dựng đập nước.
The workers are building a dam.
三峡大坝是中国著名的水利工程。
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng của Trung Quốc.
The Three Gorges Dam is a famous water conservancy project in China.
连日大雨导致水坝水位上升。
Mưa lớn nhiều ngày liền khiến mực nước của đập dâng cao.
Days of heavy rain have caused the water level at the dam to rise.
村民们在河上筑坝拦水。
Dân làng xây đập trên sông để ngăn nước.
The villagers built a dam across the river to hold back the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây