拔
一丨一一ノフ丶丶
8
类
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).
Thành phần cấu tạo
拔
nhổ, rút ra, kéo ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nhổ, rút, kéo ra (khỏi cái gì đó).
Ví dụ (5)
我的牙很疼,医生说要拔牙。
Răng tôi đau quá, bác sĩ nói phải nhổ răng.
My tooth hurts a lot, and the doctor said it needs to be pulled.
周末我们在花园里拔草。
Cuối tuần chúng tôi nhổ cỏ trong vườn hoa.
We pulled weeds in the garden over the weekend.
请把插头拔下来。
Làm ơn rút phích cắm điện ra.
Please unplug the plug.
他拔出剑,准备战斗。
Anh ấy rút kiếm ra, chuẩn bị chiến đấu.
He drew his sword, ready to fight.
我们要拔掉这颗钉子。
Chúng ta phải nhổ cái đinh này đi.
We need to pull out this nail.
2
động từ
Nghĩa:nâng cao, vươn lên, đề bạt, tuyển chọn.
Ví dụ (5)
这里的海拔很高。
Độ cao nâng lên so với mực nước biển (hải bạt) ở đây rất cao.
The altitude here is very high.
因为工作出色,他被提拔为经理。
Vì làm việc xuất sắc, anh ấy được đề bạt làm giám đốc.
Because of his outstanding work, he was promoted to manager.
这座大楼拔地而起。
Tòa nhà này mọc lên sừng sững (vươn lên khỏi mặt đất).
This building rises straight from the ground.
哪怕是拔尖的人才也需要继续学习。
Cho dù là nhân tài xuất chúng (đứng đầu ngọn) cũng cần tiếp tục học tập.
Even top talent needs to keep learning.
请把嗓音拔高一点。
Xin hãy cất cao giọng lên một chút.
Please raise your voice a little.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây