ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提拔
tíbá
đề bạt, cất nhắc, thăng chức, nâng đỡ.
Hán việt: đề bạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "提拔" (tíbá) mang nghĩa "đề bạt", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

提拔
tíbá
đề bạt
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đề bạt, cất nhắc, thăng chức, nâng đỡ.
Ví dụ (5)
yóuyú由于biǎoxiàn表现chūsè出色,tā他bèi被pògé破格tíbá提拔wèi为jīnglǐ经理。
Do biểu hiện xuất sắc, anh ấy được đặc cách đề bạt làm giám đốc.
Because of his outstanding performance, he was exceptionally promoted to manager.
lǐngdǎo领导yǒuyì有意tíbá提拔xīnrén新人。
Lãnh đạo có ý định cất nhắc người mới.
The leadership intends to promote newcomers.
gǎnxiè感谢nín您de的zāipéi栽培hé和tíbá提拔。
Cảm ơn sự bồi dưỡng và cất nhắc (đề bạt) của ngài.
Thank you for your guidance and promotion.
tā他zài在zhè这cì次rénshì人事tiáozhěng调整zhōng中dédào得到le了tíbá提拔。
Anh ấy đã được thăng chức trong đợt điều chỉnh nhân sự lần này.
He was promoted in this round of personnel adjustments.
wǒmen我们yào要rèn任rén人wéi唯xián贤,dàdǎn大胆tíbá提拔niánqīng年轻gànbù干部。
Chúng ta phải dùng người dựa vào tài đức, mạnh dạn đề bạt cán bộ trẻ.
We should appoint people based solely on merit and boldly promote young cadres.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây