ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提出
tíchū
Đưa ra, đề xuất, nêu ra
Hán việt: đề xuất
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提出" (tíchū) mang nghĩa "Đưa ra, đề xuất, nêu ra", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

提出
tíchū
Đưa ra, đề xuất, nêu ra
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra, đề xuất, nêu ra
Ví dụ (3)
tā他zài在huìyì会议shàng上tíchū提出le了xīn新jiànyì建议。
Anh ấy đưa ra đề xuất mới trong cuộc họp.
He put forward a new suggestion at the meeting.
tā她tíchū提出le了yí一gè个zhòngyào重要wèntí问题。
Cô ấy nêu ra một vấn đề quan trọng.
She raised an important question.
kèhù客户tíchū提出le了xīn新de的yāoqiú要求。
Khách hàng đưa ra yêu cầu mới.
The client made new requests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây