提出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提出" (tíchū) mang nghĩa "Đưa ra, đề xuất, nêu ra", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 提出
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đưa ra, đề xuất, nêu ra
Ví dụ (3)
他在会议上提出了新建议。
Anh ấy đưa ra đề xuất mới trong cuộc họp.
He put forward a new suggestion at the meeting.
她提出了一个重要问题。
Cô ấy nêu ra một vấn đề quan trọng.
She raised an important question.
客户提出了新的要求。
Khách hàng đưa ra yêu cầu mới.
The client made new requests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây