ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提出建议
Tíchū jiànyì
Đưa ra đề xuất
Hán việt: đề xuất kiến nghị
—

Gợi nhớ

Từ "提出建议" (Tíchū jiànyì) mang nghĩa "Đưa ra đề xuất", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 出 (chū - xuất): "ra" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

提出建议
Tíchū jiànyì
Đưa ra đề xuất
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra đề xuất
Ví dụ (2)
měi每gè个rén人dōu都kěyǐ可以zài在huìyì会议shàng上tíchū提出jiànyì建议。
Mỗi người đều có thể đưa ra đề xuất trong cuộc họp.
Everyone can put forward suggestions at the meeting.
zài在huìyì会议shàng上,tā他zhēnduì针对gōngsī公司guǎnlǐ管理zhǔdòng主动tíchū提出jiànyì建议。
Trong cuộc họp, anh ấy đã chủ động đưa ra đề xuất đối với quản lý công ty.
At the meeting, he proactively put forward suggestions regarding company management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây